Chữ T

10529211A
Kích thước danh nghĩa
Quy cách
Áp suất
Phạm vi
Giá trước thuế
4.600 VND/cái
Giá thành tiền
4.968 VND/cái
Giới thiệu sản phẩm

VẬT LIỆU: 

Ống và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo. 

LĨNH VỰC ÁP DỤNG: 

 Thích hợp dùng cho hệ thống dẫn nước trong các ứng dụng: 

- Phân phối nước uống. 

- Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp. 

- Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp. 

- Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa, ...

Các hệ thống ống này được chọn ngầm hoặc đặt nổi trên mặt đất, lắp đặt bên trong hoặc bên ngoài nhà và phải được tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp. 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ: 

Tỷ trọng:  1.4 g/cm³
Độ bền kéo đứt tối thiểu:  45  MPa 
Hệ số giãn nở nhiệt:   0.08  mm/m.°C
Điện trở suất bề mặt: 

1013

 Ω
Nhiệt độ làm việc cho phép: 0 đến 45   °C
Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu (ống): 80  °C 
Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu (phụ tùng):  74  °C 

TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 

- Chịu được: 

  • Các loại dung dịch axít.
  • Các loại dung dịch kiềm.

- Không chịu được: 

  • Các axít đậm đặc có tính oxy hóa .
  • Các loại dung môi hợp chất thơm.

ÁP SUẤT LÀM VIỆC: 

Áp suất làm việc là áp suất tối đa cho phép đối với nhiệt độ của nước lên đến 45°C. Áp suất làm việc được tính theo công thức: 

Plv= K x PN

Trong đó: 

Plv: Áp suất làm việc.

K: Hệ số giảm áp đối với nhiệt độ của nước, K được xác định như bảng 1a hoặc hình 1a 

PN: Áp suất danh nghĩa. 

Bảng 1a: K đối với ống PVC cứng 

Nhiệt độ nước, °C   Hệ số giảm áp, K
 0 < t ≤ 25  1,00
 25 < t ≤ 35  0,80
 35 < t ≤ 45  0,63
Lưu ý: Khi cần chính xác hơn, K có thể được chọn theo hình 1a.
Bảng giá
STT Kích thước danh nghĩa Quy cách PN Phạm vi Giá trước thuế Giá thành tiền
1 Ø 21 21 D 15 Miền Nam 4.600 VND 4.968 VND
2 Ø 27 27 D 15 Miền Nam 7.400 VND 7.992 VND
3 Ø 34 34 D 15 Miền Nam 12.100 VND 13.068 VND
4 Ø 42 42 D 15 Miền Nam 15.900 VND 17.172 VND
5 Ø 49 49 D 12 Miền Nam 23.600 VND 25.488 VND
6 Ø 60 60 M 6 Miền Nam 16.800 VND 18.144 VND
7 Ø 60 60 D 12 Miền Nam 40.400 VND 43.632 VND
8 Ø 90 90 M 6 Miền Nam 48.900 VND 52.812 VND
9 Ø 90 90 D 12 Miền Nam 101.700 VND 109.836 VND
10 Ø 114 114 M 6 Miền Nam 87.500 VND 94.500 VND
11 Ø 114 114 D 9 Miền Nam 207.600 VND 224.208 VND
12 Ø 168 168 M 6 Miền Nam 256.300 VND 276.804 VND
13 Ø 220 220 M 6 Miền Nam 767.600 VND 829.008 VND
14 Ø 220 220 D 9 Miền Nam 1.262.000 VND 1.362.960 VND
Thông tin kỹ thuật

Giấy chứng nhận hợp chuẩn

Giấy chứng nhận hợp quy

0/5
(0 nhận xét)
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Gửi nhận xét
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Đánh giá
Gửi