Plain coupling

105010010
Nominal Size
Price before tax
4,800 VND/item
Cost
5,184 VND/item
Giới thiệu sản phẩm

VẬT LIỆU: 

Ống và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo. 

LĨNH VỰC ÁP DỤNG: 

 Thích hợp dùng cho hệ thống dẫn nước trong các ứng dụng: 

- Phân phối nước uống. 

- Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp. 

- Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp. 

- Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa, ...

Các hệ thống ống này được chọn ngầm hoặc đặt nổi trên mặt đất, lắp đặt bên trong hoặc bên ngoài nhà và phải được tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp. 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ: 

Tỷ trọng:

1.4

g/cm³

Độ bền kéo đứt tối thiểu:

45

MPa

Hệ số giãn nở nhiệt:

0.08

mm/m.°C

Điện trở suất bề mặt:

1013

Ω

Nhiệt độ làm việc cho phép:

0 đến 45

°C

Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu (ống):

80

°C

Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu (phụ tùng):

74

°C

TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 

- Chịu được: 

  • Các loại dung dịch axít.
  • Các loại dung dịch kiềm.

- Không chịu được: 

  • Các axít đậm đặc có tính oxy hóa .
  • Các loại dung môi hợp chất thơm.

ÁP SUẤT LÀM VIỆC: 

Áp suất làm việc là áp suất tối đa cho phép đối với nhiệt độ của nước lên đến 45°C. Áp suất làm việc được tính theo công thức: 

Plv= K x PN

Trong đó: 

Plv: Áp suất làm việc.

K: Hệ số giảm áp đối với nhiệt độ của nước, K được xác định như bảng 1a hoặc hình 1a 

PN: Áp suất danh nghĩa. 

Bảng 1a: K đối với ống PVC cứng 

Nhiệt độ nước,°C

Hệ số giảm áp, K

0 < t ≤ 25

1,00

25 < t ≤ 35

0,80

35 < t ≤ 45

0,63

Lưu ý: Khi cần chính xác hơn, K có thể được chọn theo hình 1a.

Price list
No Nominal size Specifications PN Scope Price before tax Cost
1 Ø 21 21 D 15 Miền Nam 2,500 VND 2,700 VND
2 Ø 27 27 D 15 Miền Nam 3,700 VND 3,996 VND
3 Ø 34 34 D 15 Miền Nam 6,100 VND 6,588 VND
4 Ø 42 42 D 15 Miền Nam 8,400 VND 9,072 VND
5 Ø 49 49 D 12 Miền Nam 12,900 VND 13,932 VND
6 Ø 60 60 M 6 Miền Nam 7,800 VND 8,424 VND
7 Ø 60 60 D 12 Miền Nam 19,900 VND 21,492 VND
8 Ø 90 90 M 6 Miền Nam 18,200 VND 19,656 VND
9 Ø 90 90 D 12 Miền Nam 43,200 VND 46,656 VND
10 Ø 114 114 M 6 Miền Nam 26,500 VND 28,620 VND
11 Ø 114 114 D 9 Miền Nam 85,800 VND 92,664 VND
12 Ø 168 168 M 6 Miền Nam 103,500 VND 111,780 VND
13 Ø 168 168 D 9 Miền Nam 298,400 VND 322,272 VND
14 Ø 220 220 M 6 Miền Nam 275,800 VND 297,864 VND
15 Miền Bắc 4,800 VND 5,184 VND
Thông tin kỹ thuật

Giấy chứng nhận hợp chuẩn

Giấy chứng nhận hợp quy

0/5
(0 nhận xét)
  • 0% | 0 comments
  • 0% | 0 comments
  • 0% | 0 comments
  • 0% | 0 comments
  • 0% | 0 comments

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Gửi nhận xét
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Đánh giá
Gửi