Chữ Y rút - T 45°

10528198A
Kích thước danh nghĩa
Quy cách
Áp suất
Phạm vi
Giá trước thuế
15.900 VND/cái
Giá thành tiền
17.172 VND/cái
Giới thiệu sản phẩm

VẬT LIỆU: 

Ống và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo. 

LĨNH VỰC ÁP DỤNG: 

 Thích hợp dùng cho hệ thống dẫn nước trong các ứng dụng: 

- Phân phối nước uống. 

- Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp. 

- Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp. 

- Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa, ...

Các hệ thống ống này được chọn ngầm hoặc đặt nổi trên mặt đất, lắp đặt bên trong hoặc bên ngoài nhà và phải được tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp. 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ: 

Tỷ trọng:  1.4 g/cm³
Độ bền kéo đứt tối thiểu:  45  MPa 
Hệ số giãn nở nhiệt:   0.08  mm/m.°C
Điện trở suất bề mặt: 

1013

 Ω
Nhiệt độ làm việc cho phép: 0 đến 45   °C
Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu (ống): 80  °C 
Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu (phụ tùng):  74  °C 

TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 

- Chịu được: 

  • Các loại dung dịch axít.
  • Các loại dung dịch kiềm.

- Không chịu được: 

  • Các axít đậm đặc có tính oxy hóa .
  • Các loại dung môi hợp chất thơm.

ÁP SUẤT LÀM VIỆC: 

Áp suất làm việc là áp suất tối đa cho phép đối với nhiệt độ của nước lên đến 45°C. Áp suất làm việc được tính theo công thức: 

Plv= K x PN

Trong đó: 

Plv: Áp suất làm việc.

K: Hệ số giảm áp đối với nhiệt độ của nước, K được xác định như bảng 1a hoặc hình 1a 

PN: Áp suất danh nghĩa. 

Bảng 1a: K đối với ống PVC cứng 

Nhiệt độ nước, °C   Hệ số giảm áp, K
 0 < t ≤ 25  1,00
 25 < t ≤ 35  0,80
 35 < t ≤ 45  0,63
Lưu ý: Khi cần chính xác hơn, K có thể được chọn theo hình 1a.
Bảng giá
STT Kích thước danh nghĩa Quy cách PN Phạm vi Giá trước thuế Giá thành tiền
1 Ø 60 60 x 42 M 4 Miền Nam 15.900 VND 17.172 VND
2 Ø 60 60 x 42 M 6 Miền Nam 23.300 VND 25.164 VND
3 Ø 60 60 x 49 M 6 Miền Nam 25.400 VND 27.432 VND
4 Ø 90 90 x 42 M 6 Miền Nam 41.500 VND 44.820 VND
5 Ø 90 90 x 60 M 6 Miền Nam 39.000 VND 42.120 VND
6 Ø 114 114 x 60 M 6 Miền Nam 64.400 VND 69.552 VND
7 Ø 114 114 x 90 M 6 Miền Nam 87.500 VND 94.500 VND
8 Ø 140 140 x 90 M 6 Miền Nam 178.400 VND 192.672 VND
9 Ø 140 140 x 114 M 6 Miền Nam 194.700 VND 210.276 VND
10 Ø 140 140 x 114 D 10 Miền Nam 402.700 VND 434.916 VND
11 Ø 168 168 x 90 M 6 Miền Nam 201.600 VND 217.728 VND
12 Ø 168 168 x 114 M 6 Miền Nam 308.100 VND 332.748 VND
13 Ø 168 168 x 114 D 10 Miền Nam 656.900 VND 709.452 VND
14 Ø 200 200 x 160 M 6 Miền Nam 557.800 VND 602.424 VND
15 Ø 200 200 x 140 M 6 Miền Nam 530.900 VND 573.372 VND
16 Ø 200 200 x 110 M 6 Miền Nam 459.100 VND 495.828 VND
17 Ø 200 200 x 160 M 6 Miền Nam 557.800 VND 602.424 VND
18 Ø 200 200 x 140 M 6 Miền Nam 530.900 VND 573.372 VND
19 Ø 200 200 x 110 M 6 Miền Nam 459.100 VND 495.828 VND
20 Ø 220 220 x 168 M 6 Miền Nam 752.600 VND 812.808 VND
Thông tin kỹ thuật

Giấy chứng nhận hợp chuẩn

Giấy chứng nhận hợp quy

Giấy kiểm nghiệm chất lượng
0/5
(0 nhận xét)
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Gửi nhận xét
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Đánh giá
Gửi