Ống PP-R

11201001
Kích thước danh nghĩa
Quy cách
Áp suất
Phạm vi
Giá trước thuế
31.100 VND/m
Giá thành tiền
33.588 VND/m
Giới thiệu về sản phẩm

VẬT LIỆU: 

Ống và phụ tùng ống PP-R Nhựa Bình Minh được sản xuất từ hợp chất nhựa Polypropylene Random Copolymer, PP-R80

LĨNH VỰC ÁP DỤNG: 

 Ống và phụ tùng ống PP-R Nhựa Bình Minh thích hợp cho các ứng dụng:  

- Các hệ thống ống dẫn và phân phối nước nóng và nước lạnh dùng cho các mục đích: Nước uống, nước sinh hoạt, nước công nghiệp và nước tưới tiêu trong nông nghiệp.

- Các hệ thống ống vận chuyển dung dịch thực phẩm ở nhiệt độ cao và thấp.

- Các hệ thống ống dẫn sưởi ấm sàn nhà.

- Các hệ thống ống dẫn hơi, gas trong công nghiệp.

TÍNH CHẤT VẬT LÝ: 

Tỷ trọng:

0.91

g/cm³

Độ bền kéo đứt (yield):

23

MPa

Hệ số giãn nở nhiệt:

0.15

mm/m.°C

Điện trở suất bề mặt:

1012

Ω

Nhiệt độ làm việc cho phép:

0 đến 95

°C

Chỉ số chảy tối đa (230°C/2.16kg):

0.5

g/10 phút

Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)):

132

°C

TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 

- Chịu được nhiều loại hóa chất như: Dung dịch axit, dung dịch kiềm, dung dịch muối và các loại dung môi yếu.

- Không chịu được các loại axit đậm đặc có tính oxy hóa cao và các tác nhân halogen.

(Xin vui lòng liên hệ với Công ty để được tư vấn chi tiết hơn)

Bảng 1a: ÁP SUẤT VÀ TUỔI THỌ LÀM VIỆC CỦA ỐNG PP-R NHỰA BÌNH MINH - DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09

Nhiệt độ làm việc t (°C)

Tuổi thọ sử dụng (năm)

Áp suất làm việc cho phép, Pw (bar)

S5

S2.5

SDR 11

SDR 6

PN 10

PN 20

<10

1

21.1

42.1

5

19.8

39.7

10

19.3

38.6

25

18.7

37.4

50

18.2

36.4

20

1

18.0

35.9

5

16.9

33.7

10

16.4

32.8

25

15.9

31.7

50

15.4

30.9

30

1

15.3

30.5

5

14.3

28.6

10

13.9

27.8

25

13.4

26.8

50

13.0

26.1

 

Nhiệt độ làm việc t (°C)

Tuổi thọ sử dụng (năm)

Áp suất làm việc chi phép, Pw (bar)

S5

S2.5

SDR 11

SDR 6

PN 10

PN 20

<40

1

13

25.9

5

12.1

24.2

10

11.8

23.5

25

11.3

22.6

50

11.0

22.0

50

1

11.0

21.9

5

10.2

20.4

10

9.9

19.8

25

9.5

19.0

50

9.2

18.5

60

1

9.2

18.5

5

8.6

17.2

10

8.3

16.6

25

8.0

16.0

50

7.7

15.5

 

Nhiệt độ làm việc t (°C)

Tuổi thọ sử dụng (năm)

Áp suất làm việc chi phép, Pw (bar)

S5

S2.5

SDR 11

SDR 6

PN 10

PN 20

<70

1

7.8

15.5

5

7.2

14.4

10

7.0

13.9

25

6.0

12.1

50

5.1

10.2

80

1

6.5

13.0

5

5.7

11.5

10

4.8

9.7

25

3.9

7.8

95

1

4.6

9.2

5

3.1

6.2

Lưu ý:

1. Ngoài ra, NHỰA BÌNH MINH có thể cung cấp các loại sản phẩm ống và phụ tùng ống hợp tiêu chuẩn ISO 15874:2003. Để biết thêm thông tin, xin vui lòng liên hệ chúng tôi

2. Ống và phụ tùng PP-R không được tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời mà không có bảo vệ/che chắn.

Bảng giá
STT Kích thước danh nghĩa Quy cách PN Phạm vi Giá trước thuế Giá thành tiền
1 Ø 20 20 x 1,9mm 10 Miền Nam 31.100 VND 33.588 VND
2 Ø 20 20 x 3,4mm 20 Miền Nam 39.900 VND 43.092 VND
3 Ø 25 25 x 2,3mm 10 Miền Nam 53.300 VND 57.564 VND
4 Ø 25 25 x 4,2mm 20 Miền Nam 70.700 VND 76.356 VND
5 Ø 32 32 x 2,9mm 10 Miền Nam 74.900 VND 80.892 VND
6 Ø 32 32 x 5,4mm 20 Miền Nam 103.400 VND 111.672 VND
7 Ø 40 40 x 3,7mm 10 Miền Nam 100.500 VND 108.540 VND
8 Ø 40 40 x 6,7mm 20 Miền Nam 160.200 VND 173.016 VND
9 Ø 50 50 x 4,6mm 10 Miền Nam 147.300 VND 159.084 VND
10 Ø 50 50 x 8,3mm 20 Miền Nam 249.000 VND 268.920 VND
11 Ø 63 63 x 5,8mm 10 Miền Nam 234.900 VND 253.692 VND
12 Ø 63 63 x 10,5mm 20 Miền Nam 392.900 VND 424.332 VND
13 Ø 75 75 x 6,8mm 10 Miền Nam 328.000 VND 354.240 VND
14 Ø 75 75 x 12,5mm 20 Miền Nam 557.200 VND 601.776 VND
15 Ø 90 90 x 8,2mm 10 Miền Nam 476.100 VND 514.188 VND
16 Ø 90 90 x 15mm 20 Miền Nam 812.000 VND 876.960 VND
17 Ø 110 110 x 10mm 10 Miền Nam 761.300 VND 822.204 VND
18 Ø 110 110 x 18,3mm 20 Miền Nam 1.202.200 VND 1.298.376 VND
19 Ø 125 125 x 11,4mm 10 Miền Nam 942.600 VND 1.018.008 VND
20 Ø 125 125 x 20,8mm 20 Miền Nam 1.550.400 VND 1.674.432 VND
21 Ø 140 140 x 12,7mm 10 Miền Nam 1.163.800 VND 1.256.904 VND
22 Ø 140 140 x 23,3mm 20 Miền Nam 1.955.500 VND 2.111.940 VND
23 Ø 160 160 x 14,6mm 10 Miền Nam 1.581.700 VND 1.708.236 VND
24 Ø 160 160 x 26,6mm 20 Miền Nam 2.596.100 VND 2.803.788 VND
25 Ø 200 200 x 18,2mm 10 Miền Nam 2.394.100 VND 2.585.628 VND
Thông tin kỹ thuật

Giấy chứng nhận hợp chuẩn

Giấy chứng nhận hợp quy

0/5
(0 nhận xét)
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá
  • 0% | 0 đánh giá

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Gửi nhận xét
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Đánh giá
Gửi