Reducing T

10536240A
Nominal Size
Specification
Pressure
Region
Price before tax
5,500 VND/item
Cost
5,940 VND/item
Giới thiệu sản phẩm

VẬT LIỆU: 

Ống và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo. 

LĨNH VỰC ÁP DỤNG: 

 Thích hợp dùng cho hệ thống dẫn nước trong các ứng dụng: 

- Phân phối nước uống. 

- Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp. 

- Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp. 

- Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa, ...

Các hệ thống ống này được chọn ngầm hoặc đặt nổi trên mặt đất, lắp đặt bên trong hoặc bên ngoài nhà và phải được tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp. 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ: 

Tỷ trọng:  1.4 g/cm³
Độ bền kéo đứt tối thiểu:  45  MPa 
Hệ số giãn nở nhiệt:   0.08  mm/m.°C
Điện trở suất bề mặt: 

1013

 Ω
Nhiệt độ làm việc cho phép: 0 đến 45   °C
Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu (ống): 80  °C 
Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu (phụ tùng):  74  °C 

TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 

- Chịu được: 

  • Các loại dung dịch axít.
  • Các loại dung dịch kiềm.

- Không chịu được: 

  • Các axít đậm đặc có tính oxy hóa .
  • Các loại dung môi hợp chất thơm.

ÁP SUẤT LÀM VIỆC: 

Áp suất làm việc là áp suất tối đa cho phép đối với nhiệt độ của nước lên đến 45°C. Áp suất làm việc được tính theo công thức: 

Plv= K x PN

Trong đó: 

Plv: Áp suất làm việc.

K: Hệ số giảm áp đối với nhiệt độ của nước, K được xác định như bảng 1a hoặc hình 1a 

PN: Áp suất danh nghĩa. 

Bảng 1a: K đối với ống PVC cứng 

Nhiệt độ nước, °C   Hệ số giảm áp, K
 0 < t ≤ 25  1,00
 25 < t ≤ 35  0,80
 35 < t ≤ 45  0,63
Lưu ý: Khi cần chính xác hơn, K có thể được chọn theo hình 1a.
Price list
No Nominal size Specifications PN Scope Price before tax Cost
1 Ø 27 27 x 21 D 15 Miền Nam 5,500 VND 5,940 VND
2 Ø 34 34 x 21 D 15 Miền Nam 8,500 VND 9,180 VND
3 Ø 34 34 x 27 D 15 Miền Nam 9,900 VND 10,692 VND
4 Ø 42 42 x 21 D 15 Miền Nam 12,100 VND 13,068 VND
5 Ø 42 42 x 27 D 15 Miền Nam 12,100 VND 13,068 VND
6 Ø 42 42 x 34 D 15 Miền Nam 13,500 VND 14,580 VND
7 Ø 49 49 x 21 D 15 Miền Nam 15,900 VND 17,172 VND
8 Ø 49 49 x 27 D 15 Miền Nam 17,300 VND 18,684 VND
9 Ø 49 49 x 34 D 15 Miền Nam 19,000 VND 20,520 VND
10 Ø 49 49 x 42 D 12 Miền Nam 21,300 VND 23,004 VND
11 Ø 60 60 x 21 D 15 Miền Nam 25,300 VND 27,324 VND
12 Ø 60 60 x 27 D 15 Miền Nam 28,100 VND 30,348 VND
13 Ø 60 60 x 34 D 12 Miền Nam 26,100 VND 28,188 VND
14 Ø 60 60 x 42 D 12 Miền Nam 29,300 VND 31,644 VND
15 Ø 60 60 x 49 D 12 Miền Nam 33,100 VND 35,748 VND
16 Ø 90 90 x 34 D 12 Miền Nam 62,300 VND 67,284 VND
17 Ø 90 90 x 42 M 6 Miền Nam 30,800 VND 33,264 VND
18 Ø 90 90 x 60 M 6 Miền Nam 31,100 VND 33,588 VND
19 Ø 90 90 x 60 D 12 Miền Nam 74,800 VND 80,784 VND
20 Ø 114 114 x 60 M 6 Miền Nam 43,800 VND 47,304 VND
21 Ø 114 114 x 60 D 9 Miền Nam 137,000 VND 147,960 VND
22 Ø 114 114 x 90 M 6 Miền Nam 68,100 VND 73,548 VND
23 Ø 114 114 x 90 D 9 Miền Nam 157,800 VND 170,424 VND
24 Ø 168 168 x 90 M 6 Miền Nam 171,200 VND 184,896 VND
25 Ø 168 168 x 114 M 6 Miền Nam 227,100 VND 245,268 VND
26 Ø 168 168 x 114 D 10 Miền Nam 528,300 VND 570,564 VND
27 Ø 220 220 x 114 M 6 Miền Nam 443,600 VND 479,088 VND
28 Ø 220 220 x 168 M 6 Miền Nam 721,200 VND 778,896 VND
Thông tin kỹ thuật

Giấy chứng nhận hợp chuẩn

Giấy chứng nhận hợp quy

0/5
(0 nhận xét)
  • 0% | 0 comments
  • 0% | 0 comments
  • 0% | 0 comments
  • 0% | 0 comments
  • 0% | 0 comments

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Gửi nhận xét
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Đánh giá
Gửi